So sánh trực quan

So sánh các phiên bản Ranger 2026

Bảng đối chiếu thông số kỹ thuật và trang bị trực quan giữa các phiên bản xe

Chọn phiên bản so sánhTích chọn từ 2 đến 4 phiên bản để so sánh thông số kỹ thuật
Đã chọn: 3 / 4
← Vuốt ngang để xem thêm phiên bản →
Ranger Wildtrak 3.0L 4X4 AT

Ranger Wildtrak 3.0L 4X4 AT

1.093.000.000 đ

  •  Động cơ Turbo Diesel 3.0L V6 Lion
  • Dung tích xi lanh 2993
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 250 (183.8 KW) / 3250
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 600 / 1750-2250
  • Số tự động 10 cấp điện tử
  • Gài cầu điện
  • Trợ lực lái điện
  • Kiểm soát đường địa hình
  • Khóa vi sai cầu sau
  • Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4x4
  • Dài x Rộng x Cao 5346 x 1918 x 1884 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe 219 (mm)
  • Dung tích thùng nhiên liệu 80 (L)
  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix, tự động chống chói
  • Mâm xe hợp kim 18 inch

  • Nguồn điện 400W (220V)
  • Giá nóc và thanh thể thao
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
  • Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
  • Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Sạc không dây
  • Ghế da
  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốpHệ thống Kiểm soát áp suất lốp
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốcHệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo
  • Hệ thống Cân bằng điện tử
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
  • Camera 360°
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
Ranger Raptor 3.0L 4X4 AT

Ranger Raptor 3.0L 4X4 AT

1.448.000.000 đ

  • Động cơ Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
  • Dung tích xi lanh 2956
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 397 (292 KW) / 5650
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 583 / 3500
  • Số tự động 10 cấp điện tử
  • Gài cầu điện
  • Trợ lực lái điện
  • Kiểm soát đường địa hình
  • Khóa vi sai cầu trước & sau
  • Lẫy chuyển số thể thao
  • Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian 4WD
  • Dài x Rộng x Cao (mm) 5401 x 2028 x 1922
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80
  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn
  • Mâm xe hợp kim 17 inch với thiết kế đa chấu
  • Nguồn điện 400W (220V)
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
  • Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Ranger XLS 2.0L 4x2 AT

Ranger XLS 2.0L 4x2 AT

707.000.000 đ

  • Động cơ Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
  • Dung tích xi lanh 2956
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 397 (292 KW) / 5650
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 583 / 3500
  • Số tự động 10 cấp điện tử
  • Gài cầu điện
  • Trợ lực lái điện
  • Kiểm soát đường địa hình
  • Khóa vi sai cầu trước & sau
  • Lẫy chuyển số thể thao
  • Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian 4WD
  • Dài x Rộng x Cao (mm) 5401 x 2028 x 1922
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80
  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn
  • Mâm xe hợp kim 17 inch với thiết kế đa chấu
  • Nguồn điện 400W (220V)
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
  • Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu